Herba Epimedii

Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất

Dược liệu Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất từ Phần trên mặt đất của loài Epimedium sagittatum thuộc Họ Berberidaceae.
Berberidaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Dâm dương hoắc, tên khoa học Herba Epimedii, thuộc họ Hoàng liên gai (Berberidaceae), là dược liệu quý phân bố chủ yếu ở Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và một số vùng núi ở Việt Nam. Trong y học cổ truyền, dâm dương hoắc được coi là vị thuốc bổ dương, có vị ngọt, tính ấm, quy vào kinh can và thận, thường dùng để tăng cường sinh lực, điều trị liệt dương, kinh nguyệt không đều, đau lưng, và yếu gối. Tác dụng dược lý cho thấy dâm dương hoắc có tác dụng tăng cường nội tiết tố sinh dục, cải thiện tuần hoàn máu, chống loãng xương, bảo vệ thần kinh và chống oxy hóa. Thành phần hóa học chính gồm flavonoid (đặc biệt là icariin – biomarker quan trọng), alkaloid, saponin và polysaccharide, đóng vai trò chính trong các tác dụng dược lý của dược liệu này.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Herba Epimedii
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Cortex Acanthopanacis Trifoliati
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất (Herba)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Dâm Dương Hoắc - Phần trên mặt đất từ bộ phận Phần trên mặt đất từ loài Epimedium sagittatum.

Mô tả thực vật: Gồm 3 loài: - Dâm dương hoắc lá hình tim - Dâm dương hoắc lá to - Dâm dương hoắc dạng lá mác Cả ba cây dâm dương hoắc đều là những cây sống lâu năm, cây dâm dương hoắc lá to và dâm dương hoắc lá hình tim cao hơn, đạt 30 - 40cm, còn cây dâm dương hoắc lá mác hơi thấp hơn 30 - 35cm. Lá dâm dương hoắc lá to và dâm dương hoắc lá mác dài 4 -9cm, còn dâm dương hoắc lá hình tim chỉ dài 2,5 đến 5cm, những chi tiết khác có thể tóm tắt sau đây: 1. Phiến lá to, dài 4 -9cm, hoa họp thành chùm, cuống hoa không có lông tiết. a. Lá 2 lần kép với 3 lá chét, hoa to, đường kính 20mm, mỗi cụm hoa gồm 4 -6 hoa, tràng có cựa dài…Epimedium macranthum b. Lá một lần kép với 3 lá chét, hoa hơi nhỏ, đường kính 6 -8mm, cụm hoa gồm nhiều hoa, tràng có cựa ngắn hay như không có cựa… Epimedium sagitatum. 2. Phiến lá nhỏ, dài 2,5 - 5cm, cụm hoa họp thành tán tụ, cuống hoa lông tiết rõ… Epimedium brevicornu.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Epimedium sagittatum được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Epimedium sagittatum

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Ranunculales

Family: Berberidaceae

Genus: Epimedium

Species: Epimedium sagittatum

Phân bố trên thế giới: United States of America, China, Chinese Taipei, unknown or invalid, Japan, Korea, Republic of

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: Thân và lá chứa Flavonoid: icariin(C33H42O16) thủy phân cho icaritin (C21H22O7) Thân rễ: dexosymetylicariin, magnoflorin (C20H24O4N)

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Epimedium sagittatum đã phân lập và xác định được 160 hoạt chất thuộc về các nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids, Lignan glycosides, Aryltetralin lignans, Cinnamic acids and derivatives, Flavonoids, Flavonolignans, Steroids and steroid derivatives, Organooxygen compounds, Fatty Acyls, Prenol lipids, Coumarins and derivatives, Furanoid lignans trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
371
2-arylbenzofuran flavonoids 230
Aryltetralin lignans 99
Cinnamic acids and derivatives 42
Coumarins and derivatives 36
Fatty Acyls 309
Flavonoids 9685
Flavonolignans 637
Furanoid lignans 218
Lignan glycosides 976
Organooxygen compounds 560
Prenol lipids 188
Steroids and steroid derivatives 177

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm **.

Nhóm **.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm 2-arylbenzofuran flavonoids.

Nhóm Aryltetralin lignans.

Nhóm Aryltetralin lignans.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Coumarins and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonolignans.

Nhóm Flavonolignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Furanoid lignans.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Lignan glycosides.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items